• Giá từ: Đến: Tổng điểm:
    Dãy số không bao gồm: 123456789

VD: *1986 , 09*6868 , 0913* , 01234* , 091xxxx678 , 09*99x99   Tìm Nâng Cao
Đầu số :

Sim phong thủy

 

xem boi so dien thoai, sim phong thuy, xem boi sim, xem boi, boi sim viettel

 

Mỗi thứ trên đời sinh ra đều mang mạng ngũ hành riêng. Nên xem mạng thân chủ và mạng số điện thoại có tương sinh, tương khắc hay không.

 

 

Để tìm được một sim phù hợp cho mình thật không dễ dàng gì, nó không chỉ là một sim số đẹp mà nó còn đóng vai trò như sự tin cậy về tâm linh của người dùng đối với vận mệnh của mình.

Chúng tôi đã tìm ra những số điện thoại hợp phong thủy và có điểm số cao để quý vị tham khảo ( Dể kiểm tra chính xác những sim dưới đây còn hay bán quý khách hãy gõ vào mục tìm sim phía trên).

Những sim số đẹp có điểm số cao và hợp với đa số các mệnh ( 0969.358.468 ..đã kích hoạt.)

Hãy gửi yêu cầu qua mail: simviettel.net@gmail.com

sim menh tho, sim hop menh tho, xem boi sim menh tho, mua sim menh tho

Số sim Mệnh điểm   Số sim Mệnh điểm
0913 085.742 Thổ 9   0948.156.339 Thổ 8
0949.186.589 Thổ 9   0976.18.39.08 Thổ 8
096.339.6688 Thổ 8   0977.128.492 Thổ 8
0986 29.90.90 Thổ 8   0985.312.786 Thổ 8

 

sim menh kim, sim hop menh kim

Số sim Mệnh điểm   Số sim Mệnh điểm
0935.887.883 Kim 9   0962.1257.85 Kim 8
0913.54.78.78 Kim 8   09.779.36.288 Kim 8
098.77.55.882 Kim 9   0909.836.386 Kim 8
0974.38.58.78 Kim 9   0979.877.822 Kim 9
0979.82.85.83 Kim 9   097.457.0458 Kim 8
0988.33.1970 Kim 7   0988.789.567 kim 8
097.3579.567 kim 8   0989.832.968 kim 8
09 6768.3639 kim 8        

xem thêm

0975 26 7887       0984 45.9992       0968 87 9192       096.37.58885  
0966 29.1998       0989 735.288       0976 999.208       090.681.9998
0984.05.05.35       0985 75.2003       0984 46.9955       0912.14.08.95  
0913.07.12.88       0967.985.168    0987 755.882       09770.9898.2  
0909.302.178    0916 798.298       0975 012.168       0934188998
097.63.36.898       0916 789.658       0916 788.398       0902 23.1589  
0968.84.1995       0979 807568       0965 589.386       09888.95741
0988.64.1995       0988 889.351       0986.28.5579       0985 3688.93  
0979 8778.22       0916 500.558      0979.076.588    0985 700.550  
0932 730.168       092.77.58885       09.787.24589    0989 760.758 
0919 698.692       096.55.88.990       0983 1235.08      0969 972368  
096 887 1992       0979 67.1488       0913.02.65.85       0985 70.3223  
090.689.39.78       0967 138 988       096990.5885    0985 399.808 

sim menh thuy, sim hop menh thuy, xem boi sim menh thuy

Số sim Mệnh điểm   Số sim Mệnh điểm
0946 737786 Thủy 8.5   0962.754.357 Thủy 8
0979 498.360 Thủy 8.5   097.456.69.76 Thủy 8
0987.529.070 Thủy 8.5   0979.03.6996 Thủy 7
098 5314490 Thủy 8   0965.49.6686 Thủy 8
0913081720 Thủy 8   0987 552.456 Thủy 8
0988.99.89.36 Thủy 8,5   0988 918.976 Thủy 8
  Thủy 8   0987 375.686 Thuy 8,5

 

sim menh moc, sim hop menh moc

Số sim Mệnh điểm   Số sim Mệnh điểm
        0969.358.468 Mộc 8
        096.339.6688 Mộc 8
             
             
             
             
  Mộc 9       8
0967.218.768
Mộc 8     Mộc 8
  Mộc 9   098 445.3073 Mộc 8
0983 54.3300 Mộc 8.5   0985 32.4435 Mộc 8
0913 083.124 Mộc 8   0943 97.00.83 Mộc 8
0943 969.784 Mộc 8   0987 364.354 Mộc 8
094 38.36.114 Mộc 8   0987 363.346 Mộc 8
0985 777.024 Mộc 8   094 558.7904 Mộc 8
0943 09.58.74 Mộc 8   0977.558488 Mộc 7
0948 679.213 Mộc 8   0964.373.888 Mộc 7,5

 

sim menh hoa, sim hop menh hoa, xem boi sim menh hoa, mua sim menh hoa

0916.52.94.94 Hỏa 8   0935.979.368 Hỏa 8
098 666.5519 Hỏa 8.5   097.556.3888 Hỏa 8
0983 168.749 Hỏa 8.5   096.339.6688 Hỏa 8
097 414.8679 Hỏa 8.5   0946 035.189 Hỏa 7.5
0976 183.629 Hỏa 8   0913.48.78.18 Hỏa 8
0985 671.409 Hỏa 8   0975 074.869 Hỏa 7.5
0976 180.219 Hỏa 8   0972 899209 Hỏa 7.5
0984 305.299 Hỏa 8   094 809.5659 Hỏa 7.5
0985 776.489 Hỏa 8   0942 095.189 Hỏa 7.5
0989 036.329 Hỏa 8   0987 417.029 Hỏa 7.5

 

Ghi chú

* Mệnh Thổ gồm có các tuổi:
Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991;
Mậu Dần 1998 & Kỷ Mão 1999

* Mệnh Kim, gồm có các tuổi:
Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985; Nhâm Thân 1992 & Quý dậu 199
3

* Mệnh Thủy gồm có các tuổi:
Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983;
Bính Tý 1996 & Đinh Sửu 1997

* Mệnh Mộc gồm có các tuổi:
Nhâm Ngọ 1942 & Quý Mùi 1943; Canh Dần 1950 & Tân Mão 1951; Mậu Tuất 1958 & Kỷ Hợi 1959; Nhâm Tý 1972 & Quý Sửu 1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu 1981; Mậu Thìn 1988 & Kỷ Tỵ 1989;

* Mệnh Hỏa gồm có các tuổi:
Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý 1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987; 
Giáp Tuất 1994 & Ất Hợi 1995

Năm 1992 trở đi - LẤY SỐ TUỔI -  trừ cho 60 tuổi
vd 2000 - 60 = 1940  , XEM NĂM 1940  MẠNG KIM
sẽ xem như năm 1940 ,  như trong  Bảng liệt kê phía trên.

Chúng tôi khuyên các bạn nên tham khảo công cụ xem phong thủy chứ không nên tin đến mù quáng vào nó. Chúc quý khách chọn được cho mình 1 sim hợp tuổi mang lại may mắn trong cuộc sống.